Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

part-time job

Nghĩa thường dùng

việc làm bán thời gian cụm từ

“He took a part-time job to gain experience.”Cậu ấy làm việc bán thời gian để có kinh nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...