Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

part-timer

/,pɑ:t'taimə/
Biến thể từ part-timers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

part-timer

/,pɑ:t'taimə/

danh từ

  • (thông tục) người chỉ có công ăn việc làm không trọn ngày công, người nửa thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who works less than the customary or standard time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...