Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parted

/'pɑ:tid/ phổ biến #31787
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parted

//

  • tính từ
  • bị chia thành từng phần
  • chẻ, xẻ sâu
  • hé mở
    • parted lips:đôi môi hé mở
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a margin incised almost to the base so as to create distinct divisions or lobes

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...