Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partialism

/'pɑ:ʃlɪzəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

partialism

//

* danh từ
  • thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh

n. Partiality; specifically (Theol.), the doctrine of the Partialists.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...