partialism
/'pɑ:ʃlɪzəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
partialism
//
* danh từ- thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Partiality; specifically (Theol.), the doctrine of the Partialists.