partialism
//
* danh từ- thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Partiality; specifically (Theol.), the doctrine of the\n Partialists.
109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Partiality; specifically (Theol.), the doctrine of the\n Partialists.
Đang tải...