Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate – participation – participatory

/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/

Nghĩa thường dùng

tham gia động từ

“Everyone is encouraged to participate in the event.”Mọi người đều được khuyến khích tham gia sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...