Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate actively

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động với sự nhiệt tình cụm từ

“Students should participate actively in sports events.”Học sinh nên tham gia tích cực vào các sự kiện thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...