Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in English-language liturgy

/ˈpɑːrtɪsɪpeɪt ɪn ˈɪŋɡlɪʃ ˈlæŋɡwɪdʒ ˈlɪtərdʒi/

Nghĩa thường dùng

tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh cụm từ

“Many people participate in English-language liturgy.”Nhiều người tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...