participate in community events
Nghĩa thường dùng
“Many people participate in community events to connect with others.”Nhiều người tham gia vào các sự kiện cộng đồng để kết nối với nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people participate in community events to connect with others.”Nhiều người tham gia vào các sự kiện cộng đồng để kết nối với nhau.
Đang tải...