Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in community events

/ˈpɑrtɪsɪpeɪt ɪn kəˈmjunɪti ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động được tổ chức cho cộng đồng địa phương cụm từ

“Many people participate in community events to connect with others.”Nhiều người tham gia vào các sự kiện cộng đồng để kết nối với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...