Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in conservation efforts

/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các nỗ lực bảo tồn cụm từ

“Many volunteers participate in conservation efforts every year.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các nỗ lực bảo tồn mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...