participate in conservation programs
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các chương trình bảo tồn
cụm từ
“Many volunteers participate in conservation programs every year.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các chương trình bảo tồn mỗi năm.