participate in international meetings
/pɑrˈtɪsɪpeɪt ɪn ˌɪntəˈnæʃənl ˈmiːtɪŋz/
Nghĩa thường dùng
tham gia các cuộc họp quốc tế
cụm từ
“They participate in international meetings regularly.”Họ tham gia các cuộc họp quốc tế thường xuyên.