Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in international meetings

/pɑrˈtɪsɪpeɪt ɪn ˌɪntəˈnæʃənl ˈmiːtɪŋz/

Nghĩa thường dùng

tham gia các cuộc họp quốc tế cụm từ

“They participate in international meetings regularly.”Họ tham gia các cuộc họp quốc tế thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...