Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in liturgy

/pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪt ɪn ˈlɪt.ər.dʒi/

Nghĩa thường dùng

tham gia phụng vụ cụm từ

“Many people participate in liturgy every Sunday.”Nhiều người tham gia phụng vụ mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...