Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in therapy

/pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪt ɪn ˈθɛr.ə.pi/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào liệu pháp cụm từ

“Many people choose to participate in therapy for support.”Nhiều người chọn tham gia vào liệu pháp để được hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...