participate in workshops
Nghĩa thường dùng
“Many people participate in workshops to learn new skills.”Nhiều người tham gia các buổi hội thảo để học kỹ năng mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people participate in workshops to learn new skills.”Nhiều người tham gia các buổi hội thảo để học kỹ năng mới.
Đang tải...