Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17808

particularity

/pə,tikju'læriti/

danh từ

  • tính cá biệt, tính riêng biệt
  • đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù
  • tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết
  • tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being particular and pertaining to a specific case or instance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...