pashm
/'pæʃm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pashm
/'pæʃm/
danh từ
- lớp lông đệm (của loài dê Tây tạng để làm khăn quàng)
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...