pasquinade
/,pæskwi'neid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pasquinade
/,pæskwi'neid/
danh từ
- bài phỉ báng, bài đả kích ((thường) dán nơi công cộng)
Định nghĩa tiếng Anh
n a composition that imitates or misrepresents somebody's style, usually in a humorous way