Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass along

/pæs əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

chuyển cái gì đó cho người khác động từ

“Please pass along the message to her.”Xin vui lòng chuyển lời nhắn cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...