Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass along to

/pæs əˈlɔŋ tu/

Nghĩa thường dùng

gửi cái gì đó cho ai đó động từ

“Make sure to pass along to him the latest updates.”Hãy chắc chắn gửi cho anh ấy những cập nhật mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...