Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass along with

/pæs əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ hoặc đưa cái gì cho ai đó động từ

“I will pass along with the updates to the team.”Tôi sẽ chia sẻ thông tin mới nhất với đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...