Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass around

/pæs əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó cho mọi người trong nhóm động từ

“Please pass around the snacks to everyone.”Xin hãy đưa đồ ăn nhẹ cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...