Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass away

/pæs əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

chết, thường được sử dụng nhẹ nhàng động từ

“His grandfather passed away last year.”Ông của anh ấy đã qua đời năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...