Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass away peacefully

/pɑːs əˈweɪ ˈpiːsfəli/

Nghĩa thường dùng

qua đời thanh thản cụm từ

“The old man passed away peacefully.”Ông cụ đã qua đời một cách thanh thản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...