Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass judgment

/pæs ˈdʒʌdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

hình thành ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“It's easy to pass judgment without knowing the whole story.”Dễ dàng để phán xét mà không biết toàn bộ câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...