Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass legislation

/pæs ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thông qua một luật mới. cụm từ

“The government plans to pass legislation to improve education.”Chính phủ dự định thông qua luật để cải thiện giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...