Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass over

/pæs ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó động từ

“They decided to pass over his application.”Họ quyết định bỏ qua đơn xin việc của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...