pass the time
Nghĩa thường dùng
“We played cards to pass the time while we waited for the train.”Chúng tôi chơi bài để giết thời gian trong lúc chờ tàu.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We played cards to pass the time while we waited for the train.”Chúng tôi chơi bài để giết thời gian trong lúc chờ tàu.
Đang tải...