Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass through

/pæs θru/

Nghĩa thường dùng

di chuyển từ bên này sang bên kia động từ

“We passed through the tunnel quickly.”Chúng tôi đã đi qua đường hầm nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...