Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass with flying colours

/pɑːs wɪð ˈflaɪɪŋ ˈkʌlərz/

Nghĩa thường dùng

đỗ/vượt qua với thành tích xuất sắc, hoàn thành rực rỡ thành ngữ

“She passed the bar exam with flying colours.”Cô ấy đỗ kỳ thi luật sư với thành tích xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...