pass with flying colours
/pɑːs wɪð ˈflaɪɪŋ ˈkʌlərz/
Nghĩa thường dùng
đỗ/vượt qua với thành tích xuất sắc, hoàn thành rực rỡ
thành ngữ
“She passed the bar exam with flying colours.”Cô ấy đỗ kỳ thi luật sư với thành tích xuất sắc.