Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passado

/pә'sɑ:dәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passado

//

* danh từ
  • cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước
Định nghĩa tiếng Anh

n (fencing) an attacking thrust made with one foot forward and the back leg straight and with the sword arm outstretched forward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...