passado
/pә'sɑ:dәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
passado
//
* danh từ- cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước
Định nghĩa tiếng Anh
n (fencing) an attacking thrust made with one foot forward and the back leg straight and with the sword arm outstretched forward