Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passant

/'pæsənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passant

/'pæsənt/

tính từ

  • trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương)
Định nghĩa tiếng Anh

s. in walking position with right foreleg raised

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...