Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passenger experience

/ˈpæsɪndʒər ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

Trải nghiệm tổng thể của hành khách trong suốt chuyến bay. cụm từ

“Airlines focus on improving passenger experience.”Các hãng hàng không chú trọng vào việc cải thiện trải nghiệm của hành khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...