Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passenger terminal

/ˈpæsɪndʒər ˈtɜrmɪnəl/

Nghĩa thường dùng

Tòa nhà nơi hành khách chờ chuyến bay của họ. cụm từ

“The passenger terminal was crowded with travelers.”Nhà ga hành khách đông đúc với những người đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...