passenger terminal
/ˈpæsɪndʒər ˈtɜrmɪnəl/
Nghĩa thường dùng
Tòa nhà nơi hành khách chờ chuyến bay của họ.
cụm từ
“The passenger terminal was crowded with travelers.”Nhà ga hành khách đông đúc với những người đi du lịch.