passenger traffic
/ˈpæsɪndʒər ˈtræfɪk/
Nghĩa thường dùng
Số lượng hành khách di chuyển qua một hệ thống giao thông.
cụm từ
“Passenger traffic at the airport has increased this year.”Lượng hành khách tại sân bay đã tăng lên trong năm nay.