Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passenger traffic

/ˈpæsɪndʒər ˈtræfɪk/

Nghĩa thường dùng

Số lượng hành khách di chuyển qua một hệ thống giao thông. cụm từ

“Passenger traffic at the airport has increased this year.”Lượng hành khách tại sân bay đã tăng lên trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...