Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passer-by

/'pɑ:sə'bai/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

người đi ngang qua danh từ

“The passer-by stopped to look at the art exhibit.”Người đi ngang qua dừng lại để xem triển lãm nghệ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passer-by

/'pɑ:sə'bai/

danh từ, số nhiều passers-by /'pɑ:səz'bai/

  • khách qua đường ((cũng) passer)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who passes by casually or by chance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...