passer-by
/'pɑ:sə'bai/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
người đi ngang qua
danh từ
“The passer-by stopped to look at the art exhibit.”Người đi ngang qua dừng lại để xem triển lãm nghệ thuật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
passer-by
/'pɑ:sə'bai/
danh từ, số nhiều passers-by /'pɑ:səz'bai/
- khách qua đường ((cũng) passer)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who passes by casually or by chance