Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass through

/pæs θru/

Đang hiển thị mục gốc pass through cho “passes through”.

Nghĩa thường dùng

di chuyển từ bên này sang bên kia động từ

“We passed through the tunnel quickly.”Chúng tôi đã đi qua đường hầm nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...