passivism
/'pæsivizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
passivism
/'pæsivizm/
danh từ
- thái độ tiêu cực
- chủ nghĩa tiêu cực
Định nghĩa tiếng Anh
n the doctrine that all violence is unjustifiable