Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passman

/'pɑ:smæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passman

/'pɑ:smæn/

danh từ

  • học sinh tốt nghiệp hạng thứ (ở trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who passes for a degree, without honors. See Classman, 2.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...