Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passport

/'pɑ:spɔ:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6239

Nghĩa thường dùng

Hộ chiếu danh từ

“Show your passport.”Đưa hộ chiếu.

Biến thể từ passports số nhiều
Đồng nghĩa travel documentID card
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passport

/'pɑ:spɔ:t/

danh từ

  • hộ chiếu
  • (nghĩa bóng) cái đảm bảo để đạt được (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document issued by a country to a citizen allowing that person to travel abroad and re-enter the home country

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...