Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passport control

/ˈpæs.pɔːrt kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hộ chiếu (tại cửa khẩu) danh từ

“All travelers must pass through passport control on entry.”Tất cả du khách phải qua kiểm tra hộ chiếu khi nhập cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...