past master
/'pɑ:st,mɑ:stə/
danh từ
- người trước đây là thợ cả (phường hội)
- chủ tịch danh dự (một công ty...)
- người giỏi tột bậc; bậc thầy
- to be past_master in (of) a subject: là bậc thầy về môn gì
109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...