past seven
/pɑːst ˈsɛvən/
Nghĩa thường dùng
thời gian là 7 giờ rưỡi
cụm từ
“It is half past seven already.”Bây giờ đã là bảy giờ rưỡi.
Đồng nghĩa
seven thirty7:30half past seven
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thời gian là 7 giờ rưỡi
- half past seven: bảy giờ rưỡi
- thời gian sau 7 giờ