Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

past seven

/pɑːst ˈsɛvən/

Nghĩa thường dùng

thời gian là 7 giờ rưỡi cụm từ

“It is half past seven already.”Bây giờ đã là bảy giờ rưỡi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thời gian là 7 giờ rưỡi
    • half past seven: bảy giờ rưỡi
  • thời gian sau 7 giờ

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...