pastiche
/pɑ:s'tittʃou/ GRECollins ★ phổ biến #23731
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pastiche
/pɑ:s'tittʃou/
danh từ
- tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt
- tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a work of art that imitates the style of some previous work