pastille
/'pæstil/
Biến thể từ
pastilles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pastille
/'pæstil/
danh từ
- hương thỏi
- kẹo viên thơm; thuốc viên thơm
Định nghĩa tiếng Anh
n a medicated lozenge used to soothe the throat