Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pastoral ministry

/ˈpæs.tər.əl ˈmɪn.ɪ.stri/

Nghĩa thường dùng

hoạt động mục vụ trong tôn giáo cụm từ

“He is involved in pastoral ministry.”Anh ấy tham gia vào hoạt động mục vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...