Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pastoralist

phổ biến #30279
Biến thể từ pastoralists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pastoralist

//

* danh từ
  • (Australia) người trại chủ chăn nuôi gia súc
  • tác giả bài ca đồng quê
  • người chăn cừu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...