Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pat on the back

/pæt ɒn ðə bæk/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi ai đó vì đã làm tốt cụm từ

“He received a pat on the back for his hard work.”Anh ấy nhận được lời khen ngợi vì sự chăm chỉ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...