pat someone on the back
Nghĩa thường dùng
“The manager patted her on the back for her successful project.”Người quản lý đã khen ngợi cô ấy vì dự án thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The manager patted her on the back for her successful project.”Người quản lý đã khen ngợi cô ấy vì dự án thành công.
Đang tải...