Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pat someone on the back

/pæt ˈsʌmˌwʌn ɒn ðə bæk/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi hoặc chúc mừng ai đó cụm từ

“The manager patted her on the back for her successful project.”Người quản lý đã khen ngợi cô ấy vì dự án thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...