Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patamar

/'pætәmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patamar

//

* danh từ
  • thuyền buôn ở duyên hải ấn độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A vessel resembling a grab, used in the coasting trade of Bombay and Ceylon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...