patchery
/'pætʃəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patchery
/'pætʃəri/
danh từ
- sự vá (đồ rách)
- đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá
Định nghĩa tiếng Anh
n. Botchery; covering of defects; bungling; hypocrisy.